Dịch

parachute pants

danh từ (noun)
UK/ˈpæɹəʃuːt ˈpænts/US/ˈpæɹəʃut ˈpænts/

Nghĩa chính

  1. Kiểu quần đặc trưng bởi việc sử dụng nylon, đặc biệt là nylon ripstop, gắn liền với văn hóa breakdance vào những năm 1980danh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A style of trousers characterized by the use of nylon, especially ripstop nylon, associated with breakdancing culture in the 1980s.

AI