Dịch

bomb

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 38 nghĩa
  1. Quả bomdanh từAn explosive device used or intended as a weapon, especially, one dropped from an aircraft.
  2. Sản phẩm thất bạidanh từA failure; an unpopular commercial product.
  3. Ném bom, đánh bomđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To attack using one or more bombs; to bombard.
  4. Gói thuốc nuốttính từGreat, awesome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bombNguyên thể (infinitive)
  2. bombsSố nhiều (plural)
  3. bombedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bombingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bomb sth/sbném bom cái gì/ai
  • bomb (sth)hỏng (cái gì)

38 nghĩa khác

Danh từ (noun) 27
Động từ (verb) 11
Số tiền lớn
  1. A large amount of money.

Ví dụ

  • .Có một vụ hoảng loạn bom.
  • , , .Bộ phim là một sự thất bại thảm hại và bộ phim tiếp theo của tôi, Balboa, nơi tôi đóng vai một ông trùm bất động sản mưu mô, cũng vậy.
  • kiếm được một khoản tiền lớn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Số tiền lớn
Đạn lựu

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. mượn từ tiếng Phápbombe
  2. từ tiếng Ýbomba
  3. từ tiếng Latinhbombus“a booming sound”

Cùng gốc (doublet)bombe

AI