Dịch

mine

A1đại từ (pronoun)danh từ (noun)động từ (verb)từ hạn định (determiner)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. của tôi, nhà tôiđại từA1Stands alone for something belonging to me; also follows 'of' or means my home in 'at mine'.
  2. mỏ, mỏ khoáng sảndanh từB1An excavation or site where coal, ore, or other minerals are extracted.
  3. khai thác, đào, khai mỏđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To dig out and extract rock, ore, or minerals from the ground.
  4. mìn, thủy lôidanh từB1An explosive device triggered by a person, vehicle, or ship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mineNguyên thể (infinitive)
  2. minesSố nhiều (plural)
  3. minedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. miningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • of minecủa tôiHe's a friend of mine.Anh ấy là một người bạn của tôi.
  • mine A (for B)đào mỏ A (để lấy B)The area has been mined for slate for centuries.Khu vực này đã được đào mỏ để lấy đá phiến trong nhiều thế kỷ.
  • mine Bđào lấy BUranium is mined from deep underground.Uran được đào từ sâu dưới lòng đất.
  • mine (for B)đào (để lấy B)They were mining for gold.Họ đang đào để tìm vàng.
  • mine sthgài mìn cái gì
  • mine for sthđào để lấy cái gìMining for cryptocurrency uses a huge amount of computer power.Việc đào tiền mã hóa sử dụng một lượng lớn năng lượng máy tính.

Cụm từ (phrase)

coal minedanh từMỏ than
friend of minedanh từBạn của tôi
gold minedanh từMỏ vàng
mine of informationKho tàng thông tin
open-pit minedanh từMỏ lộ thiên
step on a mineGiẫm phải mìn
a friend of mineMột người bạn của tôi
at mineỞ nhà tôi

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 8
Từ hạn định (determiner) 3
Dàn máy đào
  1. Dàn máy đào, mỏ đàoA machine or network of machines used to extract units of a cryptocurrency.

Nguồn gốc (etymology)

đại từ, từ hạn định
  1. từ tiếng Anh trung đạimin
  2. từ tiếng Anh cổmīn
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mīn
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp cổmine
  2. từ tiếng Latinh muộnmina
  3. từ tiếng Celt nguyên thủy*meinis“ore, metal”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápmine

Ví dụ

  • , ( ) ! , . . , ; .À, nhưng (cậu bé của tôi) đẹp làm sao! Và anh ấy là của tôi, của tôi mãi mãi. Cho dù anh ấy có ghét tôi thì anh ấy vẫn là của tôi. Anh ấy không thể làm được điều đó, anh ấy được tạo ra từ tôi; Tôi là cha của anh ấy.
  • .Hành trình của tôi là một chặng đường dài.
  • , .Dù mới thuộc về tôi được một tuần, nó đã cho cảm giác như một người bạn cũ.

AI