minerals là số nhiều của mineral
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- khoáng chấtdanh từB1An inorganic substance required by the body for health and growth.
- khoáng vật, chất vô cơdanh từB1A naturally occurring inorganic substance with a definite chemical composition.
- nước khoángdanh từA2Water containing a high concentration of dissolved minerals.
- thuộc khoáng sản, chứa khoáng chấttính từB1không so sánh (not comparable)Of, relating to, or containing minerals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mineralDạng gốc (base form)
- mineralsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| essential minerals | Khoáng chất thiết yếu | |
| mineral deposit | Mỏ khoáng sản | |
| mineral resources | Tài nguyên khoáng sản | |
| mineral waterdanh từ | danh từ | Nước khoáng |
| rich in minerals | Giàu khoáng chất | |
| mineral aciddanh từ | danh từ | Axit vô cơ |
| mineral oildanh từ | danh từ | Các hỗn hợp hydrocacbon béo và béo có nguồn gốc từ dầu mỏ được sử dụng cho rất nhiều ứng dụng, nhưng không phải làm nhiên liệu |
| mineral bluedanh từ | danh từ | Azurite dạng bột dùng làm chất màu |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Nước ngọt
- A soft drink, particularly a single serve bottle or can.
Xuất hiện ở từ khác
- plantstrái nghĩakhoáng vật, phi sinh vật
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chất vô cơ
Họ từ (word family)
cùng gốc mineralNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimineral
- từ tiếng Pháp cổmineral
- từ tiếng Latinh trung đạiminerale
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , , , .Mặc dù có hàng chục loại đá quý khác nhau, trong số những loại đá quý được biết đến nhiều nhất và quan trọng nhất là kim cương, hồng ngọc và sapphire, ngọc lục bảo và các dạng đá quý khác của khoáng chất beryl, chrysoberyl, tanzanite, tsavorite, topaz và ngọc bích.
- .Các mỏ giàu khoáng sản đã được phát hiện gần đây ở Afghanistan.
- .Tôi thích nước khoáng hơn.