Dịch

minerals là số nhiều của mineral

mineral

B1TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈmɪn.ɹəl/US/ˈmɪn.ɚ.əl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. khoáng chấtdanh từB1An inorganic substance required by the body for health and growth.
  2. khoáng vật, chất vô cơdanh từB1A naturally occurring inorganic substance with a definite chemical composition.
  3. nước khoángdanh từA2Water containing a high concentration of dissolved minerals.
  4. thuộc khoáng sản, chứa khoáng chấttính từB1không so sánh (not comparable)Of, relating to, or containing minerals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mineralDạng gốc (base form)
  2. mineralsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

essential mineralsKhoáng chất thiết yếu
mineral depositMỏ khoáng sản
mineral resourcesTài nguyên khoáng sản
mineral waterdanh từNước khoáng
rich in mineralsGiàu khoáng chất
mineral aciddanh từAxit vô cơ
mineral oildanh từCác hỗn hợp hydrocacbon béo và béo có nguồn gốc từ dầu mỏ được sử dụng cho rất nhiều ứng dụng, nhưng không phải làm nhiên liệu
mineral bluedanh từAzurite dạng bột dùng làm chất màu

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Nước ngọt
  1. A soft drink, particularly a single serve bottle or can.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chất vô cơ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimineral
  2. từ tiếng Pháp cổmineral
  3. từ tiếng Latinh trung đạiminerale

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , , , .Mặc dù có hàng chục loại đá quý khác nhau, trong số những loại đá quý được biết đến nhiều nhất và quan trọng nhất là kim cương, hồng ngọc và sapphire, ngọc lục bảo và các dạng đá quý khác của khoáng chất beryl, chrysoberyl, tanzanite, tsavorite, topaz và ngọc bích.
  • .Các mỏ giàu khoáng sản đã được phát hiện gần đây ở Afghanistan.
  • .Tôi thích nước khoáng hơn.

AI