Dịch

mineralogy

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoáng vật họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The branch of petrology that studies minerals.
  2. Khoáng vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mineral materials.
  3. Chuyên luận khoáng vật họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A treatise on mineralogy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mineralogyDạng gốc (base form)
  2. mineralogiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

soil mineralogydanh từPhân ngành khoa học đất nghiên cứu các pha vô cơ rắn kiểm soát các quá trình hóa lý trong đất và trầm tích

Nguồn gốc (etymology)

mineral-logy

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiminerālogia
  2. từ tiếng Latinh trung đạiminera“mineral”
  3. từ tiếng Latinh-logia“study”

Ví dụ

  • , , .Địa chất học được chia thành nhiều nhánh như khoáng vật học, thạch học và địa chất vật lý.

AI