Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vô cơtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a compound that does not contain carbon.
- Phi sinh họctính từkhông so sánh (not comparable)That does not originate in a living organism.
- Không tự nhiêntính từkhông so sánh (not comparable)Not generated by the ranking algorithms of a search engine, but deliberately by promotional techniques.
- Chất vô cơdanh từAn inorganic compound
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inorganicDạng gốc (base form)
- inorganicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inorganic carbondanh từ | danh từ | Cacbon không tồn tại dưới dạng hợp chất hữu cơ; chủ yếu là khoáng vật cacbonat |
| inorganic chemistdanh từ | danh từ | Nhà hóa học có lĩnh vực là hóa học vô cơ |
| inorganic polymerdanh từ | danh từ | Các phân tử khổng lồ được liên kết bằng liên kết cộng hóa trị, nhưng không có (hoặc ít) nguyên tử carbon trong khung phân tử chính |
| inorganic compounddanh từ | danh từ | Hợp chất nào không chứa nguyên tử cacbon |
| inorganic chemistrydanh từ | danh từ | Hóa học vô cơ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bất thường
- không so sánh (not comparable)Irregular
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chất vô cơ
Họ từ (word family)
cùng gốc inorganicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn nghĩ cuộc sống của mình có vẻ không tự nhiên.
- .Các chương trình truyền hình của bạn nghe có vẻ không tự nhiên.
- ?Làm thế nào protein hữu cơ và axit nucleic xuất hiện từ vật chất vô cơ?