Dịch

inorganic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vô cơtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a compound that does not contain carbon.
  2. Phi sinh họctính từkhông so sánh (not comparable)That does not originate in a living organism.
  3. Không tự nhiêntính từkhông so sánh (not comparable)Not generated by the ranking algorithms of a search engine, but deliberately by promotional techniques.
  4. Chất vô cơdanh từAn inorganic compound

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inorganicDạng gốc (base form)
  2. inorganicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

inorganic carbondanh từCacbon không tồn tại dưới dạng hợp chất hữu cơ; chủ yếu là khoáng vật cacbonat
inorganic chemistdanh từNhà hóa học có lĩnh vực là hóa học vô cơ
inorganic polymerdanh từCác phân tử khổng lồ được liên kết bằng liên kết cộng hóa trị, nhưng không có (hoặc ít) nguyên tử carbon trong khung phân tử chính
inorganic compounddanh từHợp chất nào không chứa nguyên tử cacbon
inorganic chemistrydanh từHóa học vô cơ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bất thường
  1. không so sánh (not comparable)Irregular

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chất vô cơ

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Bạn nghĩ cuộc sống của mình có vẻ không tự nhiên.
  • .Các chương trình truyền hình của bạn nghe có vẻ không tự nhiên.
  • ?Làm thế nào protein hữu cơ và axit nucleic xuất hiện từ vật chất vô cơ?

AI