Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sinh vậtdanh từA discrete and complete living thing, such as animal, plant, fungus or microorganism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- organismDạng gốc (base form)
- organismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| complex organism | Sinh vật phức tạp | |
| genetically modified organism | Sinh vật biến đổi gen | |
| living organism | Sinh vật sống | |
| marine organism | Sinh vật biển | |
| microscopic organism | Sinh vật vi mô | |
| single-celled organism | Sinh vật đơn bào | |
| model organismdanh từ | danh từ | Các sinh vật (ví dụ như ruồi giấm) đã được nghiên cứu rộng rãi làm ví dụ cho nhiều loài khác và từ đó có thể thiết lập các nguyên tắc chung; thường được chọn vì các lý do bao gồm thời gian thế hệ ngắn, bộ gen nhỏ và khả năng chi trả |
| paleo-organismdanh từ | danh từ | Sinh vật thời tiền sử |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sinh vật
- Something with many separate interdependent parts, seen as being like a living thing; an organic system.
Họ từ (word family)
cùng gốc organismNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- energy-rich , . . .Nhựa là chất giàu năng lượng, đó là lý do tại sao nhiều loại nhựa rất dễ cháy. Bất kỳ sinh vật nào có thể giải phóng và sử dụng nguồn năng lượng đó sẽ phát triển tốt trong thế Nhân sinh. Các loài vi khuẩn và nấm trên cạn có khả năng làm được điều này đã quen thuộc với giới chuyên môn.
- , , […].Lần đầu tiên, Edith nhận thức khách sạn như một cơ thể sống đông đúc, các nhân viên phục vụ chỉ đang nghỉ ngơi chờ dịp thích hợp để xuất hiện [...].
- .Con người là một sinh vật phức tạp.