Dịch

organism

B1danh từ (noun)
UK/ˈɔː.ɡə.nɪ.zəm/US/ˈɔɹ.ɡəˌnɪz.əm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sinh vậtdanh từA discrete and complete living thing, such as animal, plant, fungus or microorganism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. organismDạng gốc (base form)
  2. organismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

complex organismSinh vật phức tạp
genetically modified organismSinh vật biến đổi gen
living organismSinh vật sống
marine organismSinh vật biển
microscopic organismSinh vật vi mô
single-celled organismSinh vật đơn bào
model organismdanh từCác sinh vật (ví dụ như ruồi giấm) đã được nghiên cứu rộng rãi làm ví dụ cho nhiều loài khác và từ đó có thể thiết lập các nguyên tắc chung; thường được chọn vì các lý do bao gồm thời gian thế hệ ngắn, bộ gen nhỏ và khả năng chi trả
paleo-organismdanh từSinh vật thời tiền sử

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sinh vật
  1. Something with many separate interdependent parts, seen as being like a living thing; an organic system.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sinh vật
Khác

Nguồn gốc (etymology)

organ-ism

  1. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*werǵ-“work”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • energy-rich , . . .Nhựa là chất giàu năng lượng, đó là lý do tại sao nhiều loại nhựa rất dễ cháy. Bất kỳ sinh vật nào có thể giải phóng và sử dụng nguồn năng lượng đó sẽ phát triển tốt trong thế Nhân sinh. Các loài vi khuẩn và nấm trên cạn có khả năng làm được điều này đã quen thuộc với giới chuyên môn.
  • , , […].Lần đầu tiên, Edith nhận thức khách sạn như một cơ thể sống đông đúc, các nhân viên phục vụ chỉ đang nghỉ ngơi chờ dịp thích hợp để xuất hiện [...].
  • .Con người là một sinh vật phức tạp.

AI