Dịch

organic

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Hữu cơtính từOf food or food products, grown in an environment free from artificial agrichemicals, and possibly certified by a regulatory body.
  2. Tự nhiên, tiệm tiếntính từDeveloping in a gradual or natural fashion.
  3. Thuộc sinh vật sống, hữu cơtính từPertaining to or derived from living organisms.
  4. Thực phẩm hữu cơ, đồ hữu cơdanh từAn organic food.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. organicDạng gốc (base form)
  2. organicsSố nhiều (plural)
  3. more organicSo sánh hơn (comparative)
  4. most organicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

organic compounddanh từHợp chất hữu cơ
organic farmingdanh từNông nghiệp hữu cơ
organic foodThực phẩm hữu cơ
organic growthdanh từTăng trưởng tự nhiên
organic matterdanh từChất hữu cơ
organic searchTìm kiếm tự nhiên
organic chemistrydanh từHóa học hữu cơ
organic lawdanh từĐạo luật hoặc hệ thống luật tạo thành nền tảng cho bộ quy tắc của chính phủ, công ty hoặc tổ chức khác. Hiến pháp là một hình thức luật hữu cơ cụ thể dành cho một quốc gia có chủ quyền

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 2
Hữu cơ
  1. Relating to the compounds of carbon, relating to natural products.
  2. Describing a form of social solidarity theorized by Emile Durkheim that is characterized by voluntary engagements in complex interdependencies for mutual benefit (such as business agreements), rather than mechanical solidarity, which depends on ascribed relations between people (as in a family or tribe).

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiorganic
  2. từ tiếng Pháp cổorganique
  3. từ tiếng Latinhorganicus

Ví dụ

  • .Tom chỉ ăn thực phẩm hữu cơ.
  • , , , , .Protein, chất béo, cacbohidrat, vitamin và nucleic acid là các ví dụ về hợp chất tự nhiên.
  • .Quá trình viết kịch bản diễn ra hết sức tự nhiên.

AI