Dịch

organ

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɔːɡən/US/ˈɔɹɡən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cơ quandanh từThe larger part of an organism, composed of tissues that perform similar functions.
  2. Bộ phận, đơn vịdanh từA body of an organization dedicated to the performing of certain functions.
  3. Đàn ống, đàn organdanh từA musical instrument that has multiple pipes which play when a key is pressed (the pipe organ), or an electronic instrument designed to replicate such.
  4. Cơ quan ngôn luậndanh từAn official magazine, newsletter, or similar publication of an organization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. organDạng gốc (base form)
  2. organsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

human organCơ quan nội tạng người
organ donordanh từNgười hiến tạng, người hiến cơ quan
organ musicNhạc đàn ống
organ pipedanh từHệ thống cơ quan
organ systemdanh từHệ thống cơ quan
organ transplantdanh từCấy ghép cơ quan
sex organdanh từCơ quan chịu trách nhiệm sinh sản hữu tính hoặc kích thích tình dục
male organdanh từDương vật

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Cây xương rồng ống
  1. Ellipsis of organ pipe cactus.

Ví dụ

  • ; , , , […], , — .Anh ấy đang suy nghĩ; nhưng vinh quang của bài hát, âm thanh vang dội từ chiếc đàn ống lớn, những ánh đèn lung linh, [...], chiều cao và sự bao la của ngôi đền cao quý này, sự cổ kính và sức mạnh của nó—tất cả những điều này dường như đều góp phần tạo nên cảm xúc mãnh liệt đi kèm với những suy nghĩ của anh.
  • có giọng nói to
  • cơ quan phát âm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiorgane
  2. từ tiếng Pháp cổorgane
  3. từ tiếng Anh cổorgan

Cùng gốc (doublet)organonorganumorgue

AI