Dịch

官

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: quan
guān

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. quan chức, cán bộdanh từgovernment official, a person holding a public office.
  2. cơ quan, bộ phậndanh từorgan of the body, a part that performs a specific function.

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

官
guānquan
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)8 nét
official, public servant

Cụm từ (phrase)

器官Cơ quan nội tạng
官员Quan chức, cán bộ
当官Làm quan
感官Giác quan
贪官Quan tham
高官Quan chức cấp cao
官方Chính thức, của chính quyền
法官Thẩm phán, quan tòa

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Nhà nước
  1. Nhà nước, của chính phủgovernmental

Ví dụ

  • 。Dương vật là một trong các cơ quan sinh dục của đàn ông.
  • 。Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán.

AI