馆
館Hay gặp
Hán-Việt: quán
guǎn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- cơ sở, quán, nhàdanh từA place or building for a particular purpose, such as a library, museum, shop, restaurant, or hotel.
- đại sứ quán, lãnh sự quándanh từAn official mission of one country in another, such as an embassy or a consulate.
Lượng từ (measure word)家
Chữ và bộ thủ (character, radical)
馆
guǎnquán
Bộ: 食 · thực (ăn, đồ ăn)11 nét
public buildingCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Lớp học (cổ)
- schoolroom (old)
Ví dụ
- 。Anh ấy vừa mới ở thư viện về.
- 。Hẹn gặp lại ngày mai ở thư viện.
- 。Làm ơn cho tôi gặp bảo vệ khách sạn.