Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- cửa hàng, tiệm, shopdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place that sells goods or services to the public.
- mua sắm, đi mua sắmđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To visit stores to browse or buy goods.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a shopở trong cửa hàngShe works in a shop in the town centre.Cô ấy làm việc ở một cửa hàng trong trung tâm thị trấn.
- shop for sthđi mua cái gìto shop for foodđi mua thực phẩm
- shop sb (to sb)tố cáo ai (với ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Thán từ (interjection) 1
Xưởng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Xưởng, xưởng sản xuấtA place where things are manufactured or crafted; a workshop.
Xuất hiện ở từ khác
- buydễ nhầmLà nội động từ chỉ hành vi đi xem và mua sắm nói chung (thường dùng go shopping), không nhận trực tiếp món đồ làm tân ngữ như buy.
- salonđồng nghĩatừ chung chỉ cửa hàng dịch vụ
- storedễ nhầm, đồng nghĩaCùng nghĩa với cửa hàng; shop phổ biến hơn ở Anh, còn store rất phổ biến ở Mỹ.
- localTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 店Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc shopNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạishoppe
- từ tiếng Anh cổsċoppa“shed; booth; stall; shop”
- từ tiếng German nguyên thủy*skupp-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bà ấy mua một cuốn sách ở cửa hàng đó.
- .Một người thợ may gọi tôi vào xưởng của ông ấy.
- car's .Xe hiện đang nằm ở xưởng sửa chữa.