comercio
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/koˈmeɾθjo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- thương mại, buôn bándanh từA2the buying and selling of goods or services
- cửa hàng, tiệm buôndanh từA2a shop or business that sells goods or services
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comercioDạng gốc (base form)
- comerciosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| centro de comercio | Trung tâm thương mại | |
| comercio exterior | Ngoại thương | |
| comercio justo | Thương mại công bằng | |
| libre comercio | Thương mại tự do | |
| abrir un comercio | Mở một cửa hàng | |
| comercio con alguien | Thương mại với ai | |
| comercio local | Cửa hàng địa phương | |
| comercio libredanh từ | danh từ | Thương mại tự do |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự giao thiệp
- Sự giao thiệp, quan hệ tình dụcintercourse (in general or sexual)
Họ từ (word family)
cùng gốc comercioVí dụ
- .Bố tôi làm trong ngành ngoại thương.
- .Công ty ủng hộ thương mại tự do.
- .Đa số các cửa hàng vẫn đóng cửa.