Dịch

studio

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xưởng vẽ, xưởng điêu khắcdanh từAn artist’s or photographer’s workshop or the room in which an artist works.
  2. Trường quay, phòng thudanh từA place where radio or television programs, records or films are made.
  3. Hãng phim, hãng thu âmdanh từA company or organization that makes films, records or other artistic works.
  4. Căn hộ khép kín, căn hộ một phòngdanh từA studio apartment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. studioDạng gốc (base form)
  2. studiosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

film studioHãng phim
photo studioTiệm chụp ảnh
recording studioPhòng thu âm
studio apartmentdanh từCăn hộ studio
studio lightingÁnh sáng phòng chụp
studio sessionBuổi thu âm
dance studiodanh từStudio nơi các kỹ năng khiêu vũ có thể được luyện tập và rèn luyện
animation studiodanh từXưởng phim hoạt hình

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phòng tập
  1. Phòng tập, phòng dạy nghệ thuậtAn establishment where an art is taught.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ýstudio“room for study”
  2. từ tiếng Latinhstudium

Cùng gốc (doublet)studyetude

Ví dụ

  • Al-Hadid, " ." " ," .Đối với nghệ sĩ Diana Al-Hadid, studio của cô không gì khác hơn là ‘sự mở rộng của tâm trí tôi.’ ‘Tôi không thể thực sự làm việc nếu không có nơi để làm việc,’ cô nói.
  • , .Phòng thu âm có tiếng vang nhẹ, nhưng đủ tốt để làm bản demo.
  • , .Các studio vẫn sản xuất phim, nhưng họ dựa vào sức mạnh của hệ thống phân phối.

AI