Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xưởng vẽ, xưởng điêu khắcdanh từAn artist’s or photographer’s workshop or the room in which an artist works.
- Trường quay, phòng thudanh từA place where radio or television programs, records or films are made.
- Hãng phim, hãng thu âmdanh từA company or organization that makes films, records or other artistic works.
- Căn hộ khép kín, căn hộ một phòngdanh từA studio apartment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- studioDạng gốc (base form)
- studiosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| film studio | Hãng phim | |
| photo studio | Tiệm chụp ảnh | |
| recording studio | Phòng thu âm | |
| studio apartmentdanh từ | danh từ | Căn hộ studio |
| studio lighting | Ánh sáng phòng chụp | |
| studio session | Buổi thu âm | |
| dance studiodanh từ | danh từ | Studio nơi các kỹ năng khiêu vũ có thể được luyện tập và rèn luyện |
| animation studiodanh từ | danh từ | Xưởng phim hoạt hình |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phòng tập
- Phòng tập, phòng dạy nghệ thuậtAn establishment where an art is taught.
Xuất hiện ở từ khác
- workshopđồng nghĩaphòng làm việc của nghệ sĩ hoặc thợ thủ công
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc studioNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Al-Hadid, " ." " ," .Đối với nghệ sĩ Diana Al-Hadid, studio của cô không gì khác hơn là ‘sự mở rộng của tâm trí tôi.’ ‘Tôi không thể thực sự làm việc nếu không có nơi để làm việc,’ cô nói.
- , .Phòng thu âm có tiếng vang nhẹ, nhưng đủ tốt để làm bản demo.
- , .Các studio vẫn sản xuất phim, nhưng họ dựa vào sức mạnh của hệ thống phân phối.