Dịch

etude

C2danh từ (noun)
UK/eɪˈtuːd/US/ˈeɪˌtud/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khúc luyệndanh từA short piece of music, designed to give a performer practice in a particular area or skill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. etudeDạng gốc (base form)
  2. etudesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .Các khúc luyện có chỉ dẫn nhịp máy metronome nên được chơi đúng nhịp, tất cả các bài khác nên được coi là chơi tự do rubato.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápétude“study”
  2. từ tiếng Latinhstudium

Cùng gốc (doublet)studiostudy

AI