Dịch

study

A2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈstʌd.i/US/ˈstʌd.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. học, học bài, theo họcđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To learn about a subject, usually at school or university, or to review materials for an exam.
  2. nghiên cứu, tìm hiểuđộng từB1ngoại động từ (transitive)To investigate or examine a subject in detail to discover new information.
  3. quan sát kỹ, xem xét kỹđộng từB2ngoại động từ (transitive)To look at someone or something very carefully.
  4. việc học, sự học tậpdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity of learning or gaining knowledge, usually from books.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. studyNguyên thể (infinitive)
  2. studiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. studiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. studyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • study on sthnghiên cứu về việc gìHe has recently done a study on the effects of traffic and aircraft noise.Gần đây anh ấy đã thực hiện một nghiên cứu về tác động của tiếng ồn giao thông và máy bay.
  • study of sthnghiên cứu về việc gìa detailed study of how animals adapt to their environmentmột nghiên cứu chi tiết về cách động vật thích nghi với môi trường sống của chúng
  • in a studytrong một nghiên cứuthe methods used in the present studycác phương pháp được sử dụng trong nghiên cứu hiện tại
  • according to a studytheo một nghiên cứuAccording to a recent study published in the Journal of Sleep Research…Theo một nghiên cứu gần đây được công bố trên Tạp chí Nghiên cứu Giấc ngủ…
  • under studyđang được nghiên cứuthe biochemical process under studyquá trình sinh hóa đang được nghiên cứu
  • study (in sth)ví dụ điển hình (của việc gì)

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 11
Suy ngẫm
  1. ngoại động từ (transitive)Suy ngẫm, trầm ngâmTo fix the mind closely upon a subject; to dwell upon anything in thought; to muse; to ponder.

Ví dụ

  • .Bạn phải học hành chăm chỉ.
  • .Các nhà sinh học nghiên cứu các sinh vật sống.
  • .Anh ấy xem xét kỹ bản đồ để chuẩn bị cho chuyến đi bộ đường dài.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistudien
  2. từ tiếng Pháp cổestudier
  3. từ tiếng Latinhstudium
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistudie
  2. từ tiếng Pháp cổestudie
  3. từ tiếng Latinhstudium“zeal, dedication, study”

Cùng gốc (doublet)etudestudio

AI