Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- học, học bài, theo họcđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To learn about a subject, usually at school or university, or to review materials for an exam.
- nghiên cứu, tìm hiểuđộng từB1ngoại động từ (transitive)To investigate or examine a subject in detail to discover new information.
- quan sát kỹ, xem xét kỹđộng từB2ngoại động từ (transitive)To look at someone or something very carefully.
- việc học, sự học tậpdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity of learning or gaining knowledge, usually from books.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- study on sthnghiên cứu về việc gìHe has recently done a study on the effects of traffic and aircraft noise.Gần đây anh ấy đã thực hiện một nghiên cứu về tác động của tiếng ồn giao thông và máy bay.
- study of sthnghiên cứu về việc gìa detailed study of how animals adapt to their environmentmột nghiên cứu chi tiết về cách động vật thích nghi với môi trường sống của chúng
- in a studytrong một nghiên cứuthe methods used in the present studycác phương pháp được sử dụng trong nghiên cứu hiện tại
- according to a studytheo một nghiên cứuAccording to a recent study published in the Journal of Sleep Research…Theo một nghiên cứu gần đây được công bố trên Tạp chí Nghiên cứu Giấc ngủ…
- under studyđang được nghiên cứuthe biochemical process under studyquá trình sinh hóa đang được nghiên cứu
- study (in sth)ví dụ điển hình (của việc gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 11
Suy ngẫm
- ngoại động từ (transitive)Suy ngẫm, trầm ngâmTo fix the mind closely upon a subject; to dwell upon anything in thought; to muse; to ponder.
Ví dụ
- .Bạn phải học hành chăm chỉ.
- .Các nhà sinh học nghiên cứu các sinh vật sống.
- .Anh ấy xem xét kỹ bản đồ để chuẩn bị cho chuyến đi bộ đường dài.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nghiên cứu
Họ từ (word family)
cùng gốc studyNguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- learndễ nhầm, đồng nghĩaChỉ hành động dành thời gian học, ôn tập hoặc nghiên cứu một môn học (nhấn mạnh quá trình), còn "learn" nhấn mạnh việc đã nắm vững hay thành thạo điều gì (kết quả).
- learningdễ nhầm, đồng nghĩastudy có thể là việc học, môn học hoặc nghiên cứu; learning thường nhấn mạnh quá trình học tập.
- researchdễ nhầm, đồng nghĩa'study' có thể đếm được (a study) và mang nghĩa rộng hơn bao gồm cả việc học tập nói chung.
- studiesdễ nhầmdạng số ít, có thể là danh từ (phòng học, bài nghiên cứu) hoặc động từ nguyên mẫu.
- summertrái nghĩahọc tập, không nghỉ hè
- surveydễ nhầm, đồng nghĩaNghiên cứu có thể rộng hơn; một survey chỉ là một hình thức thu thập thông tin trong study.