研究
HSK4
Hay gặpHán-Việt: nghiên cứu
yán jiū
Nghĩa chính
- nghiên cứu, cuộc nghiên cứu, đề tài nghiên cứudanh từSystematic work or a particular study carried out to gain knowledge or reach conclusions.
- nghiên cứu, tìm hiểu chuyên sâuđộng từTo research a subject systematically to gain knowledge or understanding.
- xem xét, điều tra, tìm hiểuđộng từTo look into or investigate an issue, situation, event, or possible cause.
Lượng từ (measure word)项
Chữ và bộ thủ (character, radical)
研
yánnghiên, nghiền, nghiến, nghiện
Bộ: 石 · thạch (đá)9 nét
grind, rub; study, research究
jiūcứu
Bộ: 穴 · huyệt (hang, lỗ)7 nét
examine, investigateVí dụ
- 。Các nhà khoa học đang nghiên cứu năng lượng nguyên tử.
- 。Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.