Dịch

research

A2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
US/ˈɹiˌsɝt͡ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. nghiên cứu, sự nghiên cứu, công tác nghiên cứudanh từA2đếm được (countable)detailed study of a subject to discover new facts or reach a new understanding
  2. nghiên cứu, tìm hiểu kỹđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to study a subject in detail in order to discover new facts or information

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. researchNguyên thể (infinitive)
  2. researchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. researchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. researchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • research into sthnghiên cứu về cái gìHe has carried out extensive research into renewable energy sources.Anh ấy đã tiến hành nghiên cứu rộng rãi về các nguồn năng lượng tái tạo.
  • research on sth/sbnghiên cứu về cái gì/aiRecent research on deaf children has produced some interesting findings about their speech.Nghiên cứu gần đây về trẻ khiếm thính đã đưa ra một số phát hiện thú vị về giọng nói của chúng.
  • according to researchtheo nghiên cứuAccording to recent research, more people are going to the movies than ever before.Theo nghiên cứu gần đây, ngày càng có nhiều người đi xem phim hơn bao giờ hết.
  • research (sth)nghiên cứu (cái gì)to research a topic/subjectnghiên cứu một chủ đề/đề tài
  • research how, what, etc…nghiên cứu cái gì/như thế nào…We have to research how the product will actually be used.Chúng tôi phải nghiên cứu cách sản phẩm thực sự được sử dụng.

Cụm từ (phrase)

conduct researchTiến hành nghiên cứu
do researchLàm nghiên cứu
market researchdanh từNghiên cứu thị trường
research and developmentdanh từNghiên cứu và phát triển
research findingsKết quả nghiên cứu
scientific researchdanh từNghiên cứu khoa học
research into somethingNghiên cứu về cái gì
research thoroughlyNghiên cứu kỹ lưỡng

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tìm lại
  1. ngoại động từ (transitive)Tìm lại, tra cứu lạiTo search again.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

re-search

  1. từ tiếng Pháprechercher“to examine closely”
  2. từ tiếng Pháp cổrecerchier“to seek, to look for”

Ví dụ

  • .Nhân viên đại lý và ngân hàng chia sẻ với tờ báo rằng quảng cáo nhận được phản hồi tốt trong nghiên cứu thị trường.
  • .Những vị bác sĩ được tuyển vào trương trình nghiên cứu bệnh ung thư.
  • , , , […]Bước đầu tiên tôi thực hiện trong cuộc nghiên cứu vô cùng cần thiết này là xem xét động cơ, tính công lý, tính cần thiết và tính thích đáng của cuộc cách mạng.

AI