Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- nghiên cứu, sự nghiên cứu, công tác nghiên cứudanh từA2đếm được (countable)detailed study of a subject to discover new facts or reach a new understanding
- nghiên cứu, tìm hiểu kỹđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to study a subject in detail in order to discover new facts or information
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- researchNguyên thể (infinitive)
- researchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- researchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- researchingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- research into sthnghiên cứu về cái gìHe has carried out extensive research into renewable energy sources.Anh ấy đã tiến hành nghiên cứu rộng rãi về các nguồn năng lượng tái tạo.
- research on sth/sbnghiên cứu về cái gì/aiRecent research on deaf children has produced some interesting findings about their speech.Nghiên cứu gần đây về trẻ khiếm thính đã đưa ra một số phát hiện thú vị về giọng nói của chúng.
- according to researchtheo nghiên cứuAccording to recent research, more people are going to the movies than ever before.Theo nghiên cứu gần đây, ngày càng có nhiều người đi xem phim hơn bao giờ hết.
- research (sth)nghiên cứu (cái gì)to research a topic/subjectnghiên cứu một chủ đề/đề tài
- research how, what, etc…nghiên cứu cái gì/như thế nào…We have to research how the product will actually be used.Chúng tôi phải nghiên cứu cách sản phẩm thực sự được sử dụng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conduct research | Tiến hành nghiên cứu | |
| do research | Làm nghiên cứu | |
| market researchdanh từ | danh từ | Nghiên cứu thị trường |
| research and developmentdanh từ | danh từ | Nghiên cứu và phát triển |
| research findings | Kết quả nghiên cứu | |
| scientific researchdanh từ | danh từ | Nghiên cứu khoa học |
| research into something | Nghiên cứu về cái gì | |
| research thoroughly | Nghiên cứu kỹ lưỡng |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tìm lại
- ngoại động từ (transitive)Tìm lại, tra cứu lạiTo search again.
Xuất hiện ở từ khác
- literatuređồng nghĩanhấn mạnh vào các công trình nghiên cứu đã được công bố.
- searchdễ nhầmResearch là nghiên cứu tài liệu hoặc chủ đề; search chủ yếu tìm người, vật hoặc thông tin cụ thể.
- studyđồng nghĩanghiên cứu học thuật hoặc khoa học một cách hệ thống
- estudioTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự nghiên cứu
Họ từ (word family)
cùng gốc researchNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Nhân viên đại lý và ngân hàng chia sẻ với tờ báo rằng quảng cáo nhận được phản hồi tốt trong nghiên cứu thị trường.
- .Những vị bác sĩ được tuyển vào trương trình nghiên cứu bệnh ung thư.
- , , , […]Bước đầu tiên tôi thực hiện trong cuộc nghiên cứu vô cùng cần thiết này là xem xét động cơ, tính công lý, tính cần thiết và tính thích đáng của cuộc cách mạng.