Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự nghiên cứu kĩ lưỡngdanh từkhông đếm được (uncountable)Intense study of someone or something.
- Sự xem xét kỹ, sự kiểm tra kỹdanh từkhông đếm được (uncountable)Thorough inspection of a situation or a case.
- Sự khảo hạch tân tòngdanh từkhông đếm được (uncountable)An examination of catechumens, in the last week of Lent, who were to receive baptism on Easter Day.
- Phiếu bầu, thẻ bỏ phiếudanh từkhông đếm được (uncountable)A ticket, or little paper billet, on which a vote is written.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scrutinyDạng gốc (base form)
- scrutiniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pre-scrutinydanh từ | danh từ | Khi bầu chọn một giáo hoàng, giai đoạn trước khi được xem xét kỹ lưỡng, trong đó các lá phiếu được chuẩn bị và những người kiểm phiếu được lựa chọn |
| post-scrutinydanh từ | danh từ | Khi bầu chọn giáo hoàng, giai đoạn này diễn ra sau khi xem xét kỹ lưỡng các lá phiếu, trong đó các lá phiếu được kiểm tra lỗi và sau đó bị đốt cháy |
| strict scrutinydanh từ | danh từ | Tiêu chuẩn để xem xét tư pháp, theo đó luật phải được ban hành để tăng cường lợi ích bắt buộc của chính phủ, đã được điều chỉnh trong phạm vi hẹp để đạt được lợi ích đó và là phương tiện ít hạn chế nhất để thực hiện điều đó |
| intermediate scrutinydanh từ | danh từ | Tiêu chuẩn để xem xét tư pháp, theo đó luật phải được ban hành để thúc đẩy lợi ích chính phủ mang tính bắt buộc và được điều chỉnh trong phạm vi hẹp để đạt được lợi ích đó |
| minute scrutiny | Sự soi xét tỉ mỉ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự kiểm phiếu
- không đếm được (uncountable)An examination by a committee of the votes given at an election, for the purpose of correcting the poll.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc scrutinyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscrutiny
- từ tiếng Latinh trung đạiscrūtinium“a search, an inquiry”
- từ tiếng Latinh bình dânscrūtor“to search or examine thoroughly”
Ví dụ
- / .Từ đó tôi nghĩ bạn đáng để tôi nhìn gần hơn và xem xét kỹ hơn.
- lọt vào tầm ngắm
- Viên chức phụ trách bầu cử vào ngày được ấn định để kiểm phiếu