Dịch

intermediate scrutiny

danh từ (noun)
US/ˌɪntɚˈmidiɪt ˈskɹu.tɪ.ni/

Nghĩa chính

  1. Tiêu chuẩn để xem xét tư pháp, theo đó luật phải được ban hành để thúc đẩy lợi ích chính phủ mang tính bắt buộc và được điều chỉnh trong phạm vi hẹp để đạt được lợi ích đódanh từkhông đếm được (uncountable)A standard for judicial review, according to which a law must have been enacted to further a compelling governmental interest and have been narrowly tailored to achieve that interest.

AI