Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Kiểm tra cẩn thậnđộng từngoại động từ (transitive)To examine sequentially, carefully, or critically; to scrutinize; to behold closely.
- Kiểm tra; xem xétđộng từngoại động từ (transitive)To inspect, analyse or go over, often to find something.
- Lướt quađộng từngoại động từ (transitive)To look about for; to look over quickly.
- Đọc kỹdanh từOf written things, a careful reading.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- scan sth for sthnhìn lướt qua cái gì để tìm gìI scanned the list quickly for my name.Tôi nhìn lướt qua danh sách để tìm tên mình.
- scan sthnhìn lướt qua cái gìWe quickly scanned the menu.Chúng tôi nhìn lướt qua thực đơn.
- scan through sth (for sth)lướt qua cái gì (để tìm gì)She scanned through the newspaper over breakfast.Cô ấy lướt qua báo trong lúc ăn sáng.
- scan for sthtìm gì bằng cách nhìn lướtYou should teach students to scan for essential information.Bạn nên dạy học sinh cách lướt để tìm thông tin quan trọng.
- scan sth into sthquét cái gì vào máy tính gìText and pictures can be scanned into the computer.Văn bản và hình ảnh có thể được quét vào máy tính.
- scan sth inquét cái gì vàoThe pencil image is scanned in.Hình ảnh bút chì được quét vào.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scan a barcode | Quét mã vạch | |
| scan a document | Quét tài liệu | |
| scan for viruses | Quét tìm virus | |
| scan the data | Quét dữ liệu | |
| scan the horizon | Dõi nhìn chân trời | |
| scan the room | Đảo mắt nhìn phòng | |
| B-scandanh từ | danh từ | Xét nghiệm chẩn đoán siêu âm được sử dụng để tạo ra hình ảnh hai chiều, cắt ngang của mắt và quỹ đạo |
| scan linedanh từ | danh từ | Một trong những đường ngang tạo nên kiểu quét raster, như trên màn hình tivi hoặc máy tính |
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 4
Phân tích từ
- ngoại động từ (transitive)To perform lexical analysis; to tokenize.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc scanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscanne“to mark off verse to show metrical structure”
- từ tiếng Latinh muộnscandere“to scan verse”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*skend-“to jump, dart, climb, scale, scan”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy đọc đoạn văn rất kỹ nhưng không tìm thấy thứ mình cần.
- quét ổ cứng để tìm lỗi
- .Bản vẽ chì không quét rõ.