Dịch

scan

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Kiểm tra cẩn thậnđộng từngoại động từ (transitive)To examine sequentially, carefully, or critically; to scrutinize; to behold closely.
  2. Kiểm tra; xem xétđộng từngoại động từ (transitive)To inspect, analyse or go over, often to find something.
  3. Lướt quađộng từngoại động từ (transitive)To look about for; to look over quickly.
  4. Đọc kỹdanh từOf written things, a careful reading.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scanNguyên thể (infinitive)
  2. scansNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. scannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scanningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scan sth for sthnhìn lướt qua cái gì để tìm gìI scanned the list quickly for my name.Tôi nhìn lướt qua danh sách để tìm tên mình.
  • scan sthnhìn lướt qua cái gìWe quickly scanned the menu.Chúng tôi nhìn lướt qua thực đơn.
  • scan through sth (for sth)lướt qua cái gì (để tìm gì)She scanned through the newspaper over breakfast.Cô ấy lướt qua báo trong lúc ăn sáng.
  • scan for sthtìm gì bằng cách nhìn lướtYou should teach students to scan for essential information.Bạn nên dạy học sinh cách lướt để tìm thông tin quan trọng.
  • scan sth into sthquét cái gì vào máy tính gìText and pictures can be scanned into the computer.Văn bản và hình ảnh có thể được quét vào máy tính.
  • scan sth inquét cái gì vàoThe pencil image is scanned in.Hình ảnh bút chì được quét vào.

Cụm từ (phrase)

scan a barcodeQuét mã vạch
scan a documentQuét tài liệu
scan for virusesQuét tìm virus
scan the dataQuét dữ liệu
scan the horizonDõi nhìn chân trời
scan the roomĐảo mắt nhìn phòng
B-scandanh từXét nghiệm chẩn đoán siêu âm được sử dụng để tạo ra hình ảnh hai chiều, cắt ngang của mắt và quỹ đạo
scan linedanh từMột trong những đường ngang tạo nên kiểu quét raster, như trên màn hình tivi hoặc máy tính

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 4
Phân tích từ
  1. ngoại động từ (transitive)To perform lexical analysis; to tokenize.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscanne“to mark off verse to show metrical structure”
  2. từ tiếng Latinh muộnscandere“to scan verse”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*skend-“to jump, dart, climb, scale, scan”

Ví dụ

  • .Cô ấy đọc đoạn văn rất kỹ nhưng không tìm thấy thứ mình cần.
  • quét ổ cứng để tìm lỗi
  • .Bản vẽ chì không quét rõ.

AI