Dịch

scanner

B2danh từ (noun)
UK/ˈskænə/US/ˈskænɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Máy nội soi cắt lớpdanh từOne who scans.
  2. Máy quét, máy scandanh từA device which scans documents in order to convert them to a digital medium.
  3. Máy quét mã vạch, máy đọc mã vạchdanh từA device which scans barcodes or QR codes for the purpose of charging a customer, performing a price check or enquiry, printing a price label or sticker, checking an item in or out of the store or warehouse, or finding an item ordered through click and collect and its corresponding location; a pricing gun or HHT.
  4. Máy dò sóng, máy quét tần số vô tuyếndanh từA radio receiver which iterates through a sequence of frequencies to detect signal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scannerDạng gốc (base form)
  2. scannersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

barcode scannerdanh từMáy quét mã vạch
body scannerMáy quét toàn thân
document scannerMáy quét tài liệu
flatbed scannerMáy quét mặt phẳng
handheld scannerMáy quét cầm tay
security scannerMáy quét an ninh
3D scannerdanh từThiết bị phân tích một vật thể hoặc môi trường trong thế giới thực để thu thập dữ liệu về hình dạng và có thể cả màu sắc của nó
CAT scannerdanh từMáy quét được sử dụng trong quét CAT

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Máy quét y tế
  1. Máy quét y tế, máy chụp quétA device which uses radiation (ultrasound, X-ray, etc.) to generate images of tissue or surfaces for diagnostic purposes.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .Có lẽ hơi quá khi cho rằng Melville lúc về già đã đọc James, nhưng ông từng là người say sưa đọc lướt tạp chí và thực sự có đọc tiểu thuyết vào những năm tháng cuối đời.
  • , e-mailed .Anh ấy đặt bức ảnh vào máy quét, sau đó gửi email một bản sao cho gia đình.
  • Chorban: . Chorban: , . .Chorban: Tôi đang sử dụng một máy quét nhỏ để thu thập các chỉ số về những người canh giữ. Chorban: Cho đến nay, kết quả thu được rất trái chiều. Tôi thấy rất khó tiếp cận những sinh vật đó.

AI