escáner
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/esˈkaneɾ/
Nghĩa chính
- Máy quétdanh từscanner
- Bản quétdanh từscan (the image itself)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Kết quả chụp quét cho thấy khối u đã phân nhánh một cách bất thường.
- , .Nếu máy quét không nhận diện được mã vạch, hãy nhập dãy số bằng tay.
- .Nhiều hệ thống sinh trắc học dựa trên máy quét dấu vân tay.