Dịch

scrutinise

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xem xét kỹ lưỡng, soi xétđộng từngoại động từ (transitive)To examine something with great care.
  2. Thẩm tra, kiểm toánđộng từngoại động từ (transitive)To audit accounts etc in order to verify them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scrutiniseNguyên thể (infinitive)
  2. scrutinisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. scrutinisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scrutinisingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , [ ] .Độc lập với chính phủ và bộ máy công quyền, Cơ quan Kiểm toán Quốc gia (NAO) giám sát chặt chẽ chi tiêu công cho Quốc hội và giúp Quốc hội yêu cầu chính phủ giải trình.
  • , ;Vì các quan điểm của ông ấy rất tản mạn, họ thấy dễ dàng mổ xẻ và trình bày rõ ràng chúng ra;

AI