Nghĩa chính
- Hậu tố được sử dụng trong các từ mượn từ tiếng Pháp để tạo thành danh từ trừu tượng về chất lượng hoặc chức nănghậu tốSuffix used in loanwords from French to form abstract nouns of quality or function.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -iseDạng gốc (base form)
- -isesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
hậu tố
- từ tiếng Anh trung đại-isen
- từ tiếng Pháp trung đại-iser
- từ tiếng Latinh muộn-izō
hậu tố
- từ tiếng Anh trung đại-ise
- từ tiếng Pháp cổ-ise
- từ tiếng Latinh-itia