Nghĩa chính
- Sự điều tradanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inquiring; a seeking of information by asking questions; interrogation; a question or questioning.
- Điều tradanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A search for truth, information, or knowledge; examination of facts or principles; research; investigation; inquest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inquiryDạng gốc (base form)
- inquiriesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- inquiry into sthcuộc điều tra về việc gìa public inquiry into the environmental effects of the proposed new roadmột cuộc điều tra công khai về tác động môi trường của con đường mới được đề xuất
- inquiry (from sb) (about sth)sự hỏi thăm (từ ai) (về việc gì)inquiries from prospective students about coursessự hỏi thăm từ các sinh viên dự tuyển về các khóa học
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)formal inquiryCuộc điều tra chính thứcgovernment inquiryĐiều tra của chính phủpublic inquiryCuộc điều tra công khaiscientific inquiryĐiều tra khoa họchard inquiryViệc truy xuất được ủy quyền đối với báo cáo tín dụng đầy đủ của người tiêu dùng bởi một tổ chức tài chính hoặc chủ nợ, được thực hiện nhằm mục đích bảo lãnh hoặc đánh giá rủi ro và có thể có tác động tiêu cực tạm thời đến điểm tín dụng của họsoft inquiryHồ sơ xem xét của một thực thể đối với báo cáo tín dụng của người tiêu dùng do chính người tiêu dùng hoặc chủ nợ hiện tại khởi xướng, không liên quan đến đơn đăng ký chính thức và không ảnh hưởng đến điểm tín dụng của người tiêu dùng
Ví dụ
- .Anh ấy đã đưa câu trả lời nhanh cho một cuộc điều tra.
- .Cảm ơn bạn đã gửi yêu cầu.
- .Cuộc điều tra đã được tăng cường.
Họ từ (word family)
cùng gốc inquiryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạienquery
- từ tiếng Latinhinquīrō
- từ tiếng Italic nguyên thủy*kʷaizeō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- investigationđồng nghĩacũng nghĩa là 'điều tra', thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý
- investigaciónTiếng Tây Ban Nhatương đương