Dịch

soft inquiry

danh từ (noun)
UK/ˈsɒft ɪnˈkwaɪəɹi/

Nghĩa chính

  1. Hồ sơ xem xét của một thực thể đối với báo cáo tín dụng của người tiêu dùng do chính người tiêu dùng hoặc chủ nợ hiện tại khởi xướng, không liên quan đến đơn đăng ký chính thức và không ảnh hưởng đến điểm tín dụng của người tiêu dùngdanh từA record of an entity's review of a consumer's credit report that is initiated either by the consumer themsleves or an existing creditor, that is not associated with a formal application and does not impact the consumer's credit score.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soft inquiryDạng gốc (base form)
  2. soft inquiriesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

AI