Dịch

inquire

B2TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hỏi thămđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To ask (about something).
  2. Điều tra, thẩm trađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make an inquiry or an investigation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inquireNguyên thể (infinitive)
  2. inquiresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. inquiredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. inquiringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • inquire about sb/sthhỏi về ai/cái gìI called the school to inquire about the application process.Tôi đã gọi cho nhà trường để hỏi về quy trình nộp đơn.
  • inquire as to sb/sthhỏi về ai/cái gìShe inquired as to your whereabouts.Cô ấy đã hỏi về nơi ở của bạn.
  • inquire why, where, etc…hỏi tại sao, ở đâu, v.v…He inquired why you were so late.Anh ấy hỏi tại sao bạn lại đến muộn như vậy.
  • inquire sthhỏi cái gìHe inquired her name.Anh ấy hỏi tên cô ấy.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Gọi là
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Gọi là, đặt tên làTo call; to name.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhinquīrō“to seek for”
  2. từ tiếng Italic nguyên thủy*kʷaizeō
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kʷeh₂-“to acquire”

Ví dụ

  • " , Dunwody, ," , , . " .[…] — ; ." ¶ " ?" , .Dunwody đằng kia quả là một người cừ khôi, viên đại úy trẻ nhận xét khi họ chia tay và quay sang người tù của mình. Một ngày nào đó chúng ta sẽ thấy ông ấy ở Washington. Một người mạnh mẽ—rất mạnh mẽ; nhưng liều lĩnh. Ông ấy thuộc đảng phái nào vậy? nàng hỏi, vẻ như tình cờ.
  • .Cảnh sát đang tiến hành điều tra vụ việc.
  • .Anh ấy nói rằng mình sẽ điều tra làm rõ vấn đề này.

AI