Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cuộc điều tra, sự thẩm vấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inquiry or investigation into the truth of some matter.
- Cuộc thẩm vấn hà khắc, sự tra hỏidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such an investigation that is asserted to be persecutory by its adversaries.
- Cuộc điều tra chính thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inquest.
- Sự chất vấn, cuộc thẩm vấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A questioning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inquisitionDạng gốc (base form)
- inquisitionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Spanish Inquisitiondanh từ riêng | danh từ riêng | Một phần mở rộng của Tòa án dị giáo của Giáo hoàng, được thành lập ở Tây Ban Nha vào thế kỷ 15 để điều tra và trừng phạt những người Do Thái và người Hồi giáo đã cải đạo bị cho là không thành thật |
| literary inquisitiondanh từ | danh từ | Sự đàn áp trí thức dựa trên các bài viết của họ như đã được thực hiện ở Trung Quốc đế quốc |
| inquisition post mortemdanh từ | danh từ | Cuộc điều tra địa phương về vùng đất của một người đã qua đời nhằm tìm ra số thu nhập và các quyền hợp pháp có được từ vương miện |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Kết luận của bồi thẩm đoàn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The finding of a jury, especially such a finding under a writ of inquiry.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inquisitionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổinquisicion
- từ tiếng Latinhinquisitio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / .Đừng để việc tìm kiếm và thẩm vấn chùn bước / Để mang những kẻ bỏ trốn ngu ngốc này trở lại.
- .Các thẩm phán lưu động trước đây có nhiệm vụ thực hiện cuộc điều tra về họ thông qua một bồi thẩm đoàn của hạt.
- ; Và nhân danh họ, tôi sẽ không che giấu dù là với bạn hay thù về những lời xì xào chung; rằng nếu việc thẩm vấn lại diễn ra