Dịch

inquisitive

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tò mòtính từEager to acquire knowledge; acquisitive.
  2. Dòm ngótính từToo curious; overly interested; nosy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inquisitiveDạng gốc (base form)
  2. more inquisitiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most inquisitiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

inquisitive monkeydanh từBướm đêm Nam Phi, Janomima Mariana

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổinquisitif
  2. từ tiếng Latinh muộninquisitivus
  3. từ tiếng Latinhinquisitus

Ví dụ

  • , , , .Co ro trong những hàng người đáng ghét, họ ngồi xổm ở đó suốt đêm, hoặc cho đến khi một cảnh sát tò mò giải tán đám đông bằng cây gậy của mình, thứ mà ở phố Mulberry luôn được vung thoải mái.
  • .Cô ấy có bản tính tò mò.
  • .Tom rất tò mò.

AI