inquisitive
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tò mòtính từEager to acquire knowledge; acquisitive.
- Dòm ngótính từToo curious; overly interested; nosy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inquisitiveDạng gốc (base form)
- more inquisitiveSo sánh hơn (comparative)
- most inquisitiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inquisitive monkeydanh từ | danh từ | Bướm đêm Nam Phi, Janomima Mariana |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổinquisitif
- từ tiếng Latinh muộninquisitivus
- từ tiếng Latinhinquisitus
Ví dụ
- , , , .Co ro trong những hàng người đáng ghét, họ ngồi xổm ở đó suốt đêm, hoặc cho đến khi một cảnh sát tò mò giải tán đám đông bằng cây gậy của mình, thứ mà ở phố Mulberry luôn được vung thoải mái.
- .Cô ấy có bản tính tò mò.
- .Tom rất tò mò.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tò mò