Dịch

inquisitiveness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạchdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being inquisitive; curiosity.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI