Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
inquisitiveness
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being inquisitive; curiosity.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
curiosity
Nguồn gốc
(etymology)
inquisitive
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inquisitiveness
inquisitive
Tò mò
tính từ
inqui
re
Hỏi thăm
động từ
inquisitive
ly
Dò hỏi, tò mò, tọc mạch
trạng từ
AI
1
Tính tò mò
1
Tính tò mò
1
Tính tò mò