Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính ham hiểu biếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Inquisitiveness; the tendency to ask and learn about things by asking questions, investigating, or exploring.
- Vật kỳ lạ, đồ hiếm, vật kỳ thúdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unique or extraordinary object which arouses interest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curiosityDạng gốc (base form)
- curiositiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- curiosity (about sth)sự tò mò (về cái gì)
- curiosity (to do sth)sự tò mò (muốn làm gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arouse curiosity | Gợi tính tò mò | |
| idle curiosity | Sự tò mò vu vơ | |
| morbid curiosity | Sự tò mò bệnh hoạn | |
| out of curiosity | Vì tò mò | |
| piqued curiosity | Kích thích tính tò mò | |
| satisfy curiosity | Thỏa mãn tính tò mò | |
| curiosity killed the catcụm từ | cụm từ | Tò mò hại thân |
| bi-curiositydanh từ | danh từ | Trạng thái tò mò hai chiều |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự tinh xảo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tinh xảo, độ khéo léoCareful, delicate construction; fine workmanship, delicacy of building.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc curiosityNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , , " .”Họ hiểu ra rằng đọc sách không chỉ là việc làm ở trường, mà còn là điều bản thân có thể tự làm để giải trí, thỏa mãn trí tò mò, hay thậm chí để mở rộng tầm nhìn.
- .Anh ấy đặt tảng đá có hình thù kỳ dị vào tủ trưng bày đồ lạ của mình.
- .Cậu ấy vô cùng tò mò.