Dịch

curiosity

B1danh từ (noun)
UK/ˌkjʊə.ɹiˈɒs.ə.ti/US/ˌkjʊɹ.iˈɑ.sə.ti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tính ham hiểu biếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Inquisitiveness; the tendency to ask and learn about things by asking questions, investigating, or exploring.
  2. Vật kỳ lạ, đồ hiếm, vật kỳ thúdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unique or extraordinary object which arouses interest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curiosityDạng gốc (base form)
  2. curiositiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • curiosity (about sth)sự tò mò (về cái gì)
  • curiosity (to do sth)sự tò mò (muốn làm gì)

Cụm từ (phrase)

arouse curiosityGợi tính tò mò
idle curiositySự tò mò vu vơ
morbid curiositySự tò mò bệnh hoạn
out of curiosityVì tò mò
piqued curiosityKích thích tính tò mò
satisfy curiosityThỏa mãn tính tò mò
curiosity killed the catcụm từTò mò hại thân
bi-curiositydanh từTrạng thái tò mò hai chiều

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự tinh xảo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tinh xảo, độ khéo léoCareful, delicate construction; fine workmanship, delicacy of building.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

curious-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạicuriosite
  2. từ tiếng Anglo-Normancuriouseté
  3. từ tiếng Latinhcūriōsitātem

Ví dụ

  • , , , , , " .”Họ hiểu ra rằng đọc sách không chỉ là việc làm ở trường, mà còn là điều bản thân có thể tự làm để giải trí, thỏa mãn trí tò mò, hay thậm chí để mở rộng tầm nhìn.
  • .Anh ấy đặt tảng đá có hình thù kỳ dị vào tủ trưng bày đồ lạ của mình.
  • .Cậu ấy vô cùng tò mò.

AI