Dịch

ignorance

B2danh từ (noun)
UK/ˈɪɡ.nə.ɹəns/US/ˈɪɡ.nɚ.əns/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự không biết, sự ngu dốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being uninformed or uneducated; lack of knowledge or information.
  2. Tội bất tri, lỗi vô tridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Sins committed through ignorance.
  3. Vô minhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Existential blindness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ignoranceDạng gốc (base form)
  2. ignorancesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ignorance of sthsự thiếu hiểu biết về cái gìHe showed a remarkable ignorance of the facts.Anh ấy tỏ ra thiếu hiểu biết rõ ràng về các dữ kiện.
  • ignorance about sthsự thiếu hiểu biết về cái gìwidespread ignorance about the diseasesự thiếu hiểu biết rộng rãi về căn bệnh này
  • in ignorance of sthkhông biết về cái gìThey were kept in ignorance of their government's activities.Họ không được biết về các hoạt động của chính phủ mình.
  • out of ignorancevì thiếu hiểu biếtChildren often behave badly out of ignorance.Trẻ em thường cư xử tồi vì thiếu hiểu biết.
  • through ignorancedo thiếu hiểu biếtMany lives are lost through ignorance.Nhiều sinh mạng bị mất do thiếu hiểu biết.

Cụm từ (phrase)

confess ignoranceThú nhận sự không biết
display ignoranceThể hiện sự thiếu hiểu biết
plead ignoranceViện cớ không biết
sheer ignoranceSự hoàn toàn ngu dốt
total ignoranceSự hoàn toàn không biết
ignorance is blisscụm từNgu si hưởng thái bình
willful ignorancedanh từQuyết định thiếu thiện chí nhằm tránh được thông báo về điều gì đó nhằm tránh phải đưa ra những quyết định không mong muốn mà thông tin đó có thể thúc đẩy
tools of ignorancedanh từThiết bị của người bắt cá

Nguồn gốc (etymology)

ignore-ance

  1. từ tiếng Anh trung đạiignoraunce
  2. từ tiếng Pháp cổignorance
  3. từ tiếng Latinhignōrantia

Ví dụ

  • .Cô ấy thể hiện sự thiếu hiểu biết hoàn toàn về chủ đề đang bàn luận.
  • .Họ giả vờ như không biết.
  • .Không biết không phải là cái cớ.

AI