Nghĩa chính
- Sự không biết, sự ngu dốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being uninformed or uneducated; lack of knowledge or information.
- Tội bất tri, lỗi vô tridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Sins committed through ignorance.
- Vô minhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Existential blindness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ignoranceDạng gốc (base form)
- ignorancesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ignorance of sthsự thiếu hiểu biết về cái gìHe showed a remarkable ignorance of the facts.Anh ấy tỏ ra thiếu hiểu biết rõ ràng về các dữ kiện.
- ignorance about sthsự thiếu hiểu biết về cái gìwidespread ignorance about the diseasesự thiếu hiểu biết rộng rãi về căn bệnh này
- in ignorance of sthkhông biết về cái gìThey were kept in ignorance of their government's activities.Họ không được biết về các hoạt động của chính phủ mình.
- out of ignorancevì thiếu hiểu biếtChildren often behave badly out of ignorance.Trẻ em thường cư xử tồi vì thiếu hiểu biết.
- through ignorancedo thiếu hiểu biếtMany lives are lost through ignorance.Nhiều sinh mạng bị mất do thiếu hiểu biết.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| confess ignorance | Thú nhận sự không biết | |
| display ignorance | Thể hiện sự thiếu hiểu biết | |
| plead ignorance | Viện cớ không biết | |
| sheer ignorance | Sự hoàn toàn ngu dốt | |
| total ignorance | Sự hoàn toàn không biết | |
| ignorance is blisscụm từ | cụm từ | Ngu si hưởng thái bình |
| willful ignorancedanh từ | danh từ | Quyết định thiếu thiện chí nhằm tránh được thông báo về điều gì đó nhằm tránh phải đưa ra những quyết định không mong muốn mà thông tin đó có thể thúc đẩy |
| tools of ignorancedanh từ | danh từ | Thiết bị của người bắt cá |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ignoranceNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Cô ấy thể hiện sự thiếu hiểu biết hoàn toàn về chủ đề đang bàn luận.
- .Họ giả vờ như không biết.
- .Không biết không phải là cái cớ.