Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ignorization
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động phớt lờ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of ignorizing.
Nguồn gốc
(etymology)
ignorance
+
-ization
Ví dụ
As
Palestinians
saw
it
,
at
issue
was
a
policy
of
ignorization
which
aimed
at
destroying
their
cultures
academic
capacities
.
AI
1
Hành động phớt lờ
1
Hành động phớt lờ
1
Hành động phớt lờ