Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unknowingness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của việc không biết; sự thiếu hiểu biết về điều gì đó
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of not knowing; ignorance of something.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unknowingness
unknowing
Không biết, thiếu hiểu biết
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
unknowing
+
-ness
Ví dụ
Or
it
may
be
true
,
which
I
have
heard
,
that
after
the
period
of
our
very
earliest
recollections
,
then
a
space
intervenes
of
entire
unknowingness
,
followed
again
by
the
first
dim
glimpses
of
the
succeeding
memory
,
more
or
less
distinctly
embracing
all
our
past
up
to
that
one
early
gap
in
it
.
AI
1
Chất lượng của việc không biết
1
Chất lượng của việc không biết
1
Chất lượng của việc không biết