Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- giáo dục, ngành giáo dục, nền giáo dụcdanh từA2không đếm được (uncountable)The process of teaching and learning, especially in a school, college, or university.
- học vấn, trình độ học vấndanh từB1đếm được (countable)Knowledge and skills gained from being taught at school or college.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- educationDạng gốc (base form)
- educationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in educationđang đi họcstudents in full-time educationsinh viên đang đi học toàn thời gian
- education about sthgiáo dục về cái gìeducation about danger on the roadsgiáo dục về nguy hiểm trên đường
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a good education | Một nền học vấn tốt | |
| Department of Education | Bộ Giáo dục | |
| formal educationdanh từ | danh từ | Giáo dục chính quy |
| higher educationdanh từ | danh từ | Nền giáo dục đại học |
| level of education | Trình độ học vấn | |
| receive an education | Nhận được sự giáo dục | |
| special educationdanh từ | danh từ | Giáo dục đặc biệt |
| general educationdanh từ | danh từ | Giáo dục phổ thông |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự nuôi dạy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự nuôi dạy, sự dạy dỗUpbringing, rearing.
Xuất hiện ở từ khác
- learningđồng nghĩaChỉ toàn bộ quá trình và hệ thống giáo dục, rộng hơn việc học cá nhân.
- trainingdễ nhầm, đồng nghĩaThiên về giáo dục kiến thức tổng quát và học thuật dài hạn tại trường lớp, trong khi 'training' tập trung vào rèn luyện kỹ năng thực hành cho một nghề hoặc hoạt động cụ thể.
- estudiosTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc educationNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Giáo dục là một nhân tố trọng yếu
- một người ít học
- .Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.