Dịch

education

A2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˌɛd͡ʒ.ʊˈkeɪ.ʃn̩/nguồnUS/ˌɛd͡ʒ.əˈkeɪ.ʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. giáo dục, ngành giáo dục, nền giáo dụcdanh từA2không đếm được (uncountable)The process of teaching and learning, especially in a school, college, or university.
  2. học vấn, trình độ học vấndanh từB1đếm được (countable)Knowledge and skills gained from being taught at school or college.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. educationDạng gốc (base form)
  2. educationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in educationđang đi họcstudents in full-time educationsinh viên đang đi học toàn thời gian
  • education about sthgiáo dục về cái gìeducation about danger on the roadsgiáo dục về nguy hiểm trên đường

Cụm từ (phrase)

a good educationMột nền học vấn tốt
Department of EducationBộ Giáo dục
formal educationdanh từGiáo dục chính quy
higher educationdanh từNền giáo dục đại học
level of educationTrình độ học vấn
receive an educationNhận được sự giáo dục
special educationdanh từGiáo dục đặc biệt
general educationdanh từGiáo dục phổ thông

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự nuôi dạy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự nuôi dạy, sự dạy dỗUpbringing, rearing.

Nguồn gốc (etymology)

educate-ion

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiéducation
  2. từ tiếng Latinhēducātiō“a breeding, bringing up, rearing”

Ví dụ

  • .Giáo dục là một nhân tố trọng yếu
  • một người ít học
  • .Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.

AI