Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
level of education
Nghĩa chính
1
Trình độ học vấn
Ví dụ
Applicants
must
state
their
level
of
education
.
Người nộp đơn phải nêu rõ trình độ học vấn của họ.
Xuất hiện ở từ khác
education
kết hợp
trình độ học vấn
AI
1
Trình độ học vấn
1
Trình độ học vấn
1
Trình độ học vấn