Nghĩa chính
- Thuộc giáo dụctính từOf, or relating to education.
- Có tính giáo dục, mang tính giáo dụctính từInstructive, or helping to educate.
- Chuyến đi khảo sát, chuyến fam tripdanh từA free (or low cost) trip for travel consultants, provided by a travel operator or airline as a means of promoting their service. A fam trip
- Buổi hội thảo giáo dục, buổi tập huấndanh từAn educational seminar, workshop, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- educationalDạng gốc (base form)
- educationalsSố nhiều (plural)
- more educationalSo sánh hơn (comparative)
- most educationalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| educational background | Trình độ học vấn | |
| educational institutiondanh từ | danh từ | Cơ sở giáo dục |
| educational program | Chương trình giáo dục | |
| educational reform | Cải cách giáo dục | |
| educational system | Hệ thống giáo dục | |
| educational value | Giá trị giáo dục | |
| educational psychologydanh từ | danh từ | Tâm lý học giáo dục |
| educational visitdanh từ | danh từ | Chuyến thăm chính thức của đại diện chính phủ tới một cá nhân hoặc công ty đã đăng ký VAT (thuế giá trị gia tăng) để đảm bảo họ hiểu rõ nghĩa vụ thuế của mình |
Ví dụ
- .Algeria cần những cuộc cải cách giáo dục.
- .Điều này thực sự rất có tính giáo dục.
- , , (UNEAC) , .Các nhóm như Đoàn Thanh niên Cộng sản, Liên đoàn Phụ nữ Cuba, Hội Văn học Nghệ thuật (UNEAC) và những tổ chức khác đã tổ chức các buổi tập huấn nội bộ lẫn công khai về vấn đề đồng tính, sử dụng một video mới sản xuất mang tên GAY CUBA.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có tính giáo dục