Dịch

educational

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Thuộc giáo dụctính từOf, or relating to education.
  2. Có tính giáo dục, mang tính giáo dụctính từInstructive, or helping to educate.
  3. Chuyến đi khảo sát, chuyến fam tripdanh từA free (or low cost) trip for travel consultants, provided by a travel operator or airline as a means of promoting their service. A fam trip
  4. Buổi hội thảo giáo dục, buổi tập huấndanh từAn educational seminar, workshop, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. educationalDạng gốc (base form)
  2. educationalsSố nhiều (plural)
  3. more educationalSo sánh hơn (comparative)
  4. most educationalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

educational backgroundTrình độ học vấn
educational institutiondanh từCơ sở giáo dục
educational programChương trình giáo dục
educational reformCải cách giáo dục
educational systemHệ thống giáo dục
educational valueGiá trị giáo dục
educational psychologydanh từTâm lý học giáo dục
educational visitdanh từChuyến thăm chính thức của đại diện chính phủ tới một cá nhân hoặc công ty đã đăng ký VAT (thuế giá trị gia tăng) để đảm bảo họ hiểu rõ nghĩa vụ thuế của mình

Ví dụ

  • .Algeria cần những cuộc cải cách giáo dục.
  • .Điều này thực sự rất có tính giáo dục.
  • , , (UNEAC) , .Các nhóm như Đoàn Thanh niên Cộng sản, Liên đoàn Phụ nữ Cuba, Hội Văn học Nghệ thuật (UNEAC) và những tổ chức khác đã tổ chức các buổi tập huấn nội bộ lẫn công khai về vấn đề đồng tính, sử dụng một video mới sản xuất mang tên GAY CUBA.

AI