Dịch

educate

B1động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈɛd͡ʒ.ʊˌkeɪt/nguồnUS/ˈɛd͡ʒ.əˌkeɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giáo dụcđộng từngoại động từ (transitive)To instruct or train.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. educateNguyên thể (infinitive)
  2. educatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. educatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. educatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be educatedđược giáo dụcShe was educated in the US.Cô ấy được học ở Mỹ.
  • educate sbgiáo dục aiThe industry wants to educate the public, but not cause undue concern.Ngành này muốn giáo dục công chúng, nhưng không gây lo ngại quá mức.
  • educate sb on sthgiáo dục ai về việc gìChildren need to be educated on the dangers of drug-taking.Trẻ em cần được giáo dục về những nguy cơ của việc dùng ma túy.
  • educate sb about sthgiáo dục ai về việc gìan effort to educate consumers about the importance of long-term saving from an early agemột nỗ lực nhằm giáo dục người tiêu dùng về tầm quan trọng của việc tiết kiệm lâu dài từ sớm
  • educate sb to do sthgiáo dục ai làm gìThe campaign is intended to educate people to respect the environment.chiến dịch nhằm giáo dục mọi người tôn trọng môi trường.

Cụm từ (phrase)

educate childrenGiáo dục trẻ em
educate the publicTuyên truyền cho công chúng
educate yourselfTự học hỏi
co-educateđộng từGiáo dục trẻ em của cả hai giới cùng nhau
self-educateđộng từHọc hoặc nghiên cứu mà không có sự hướng dẫn của giáo viên
educated guessdanh từPhỏng đoán hoặc ước tính đầy đủ thông tin dựa trên kinh nghiệm hoặc kiến thức lý thuyết
educated incapacitydanh từTình huống mà một tổ chức đã quá quen với các chính sách và thực tiễn nhất định đến mức không thể đánh giá tính hiệu quả của chúng và dự tính thay đổi

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có học thức
  1. Có học thức, được đào tạoeducated

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạieducaten
  2. từ tiếng Latinhēducātus
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạieducat“educated”
  2. mượn từ tiếng Latinhēducātus

Ví dụ

  • .Wang cho biết những thay đổi như vậy đối với sông băng Bạch Thủy tạo cơ hội giáo dục du khách về sự nóng lên toàn cầu.
  • ?Chúng ta nên dạy dỗ các con trai như thế nào?
  • !Hãy dạy dỗ con cái của bạn!

AI