Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giáo dụcđộng từngoại động từ (transitive)To instruct or train.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be educatedđược giáo dụcShe was educated in the US.Cô ấy được học ở Mỹ.
- educate sbgiáo dục aiThe industry wants to educate the public, but not cause undue concern.Ngành này muốn giáo dục công chúng, nhưng không gây lo ngại quá mức.
- educate sb on sthgiáo dục ai về việc gìChildren need to be educated on the dangers of drug-taking.Trẻ em cần được giáo dục về những nguy cơ của việc dùng ma túy.
- educate sb about sthgiáo dục ai về việc gìan effort to educate consumers about the importance of long-term saving from an early agemột nỗ lực nhằm giáo dục người tiêu dùng về tầm quan trọng của việc tiết kiệm lâu dài từ sớm
- educate sb to do sthgiáo dục ai làm gìThe campaign is intended to educate people to respect the environment.chiến dịch nhằm giáo dục mọi người tôn trọng môi trường.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| educate children | Giáo dục trẻ em | |
| educate the public | Tuyên truyền cho công chúng | |
| educate yourself | Tự học hỏi | |
| co-educateđộng từ | động từ | Giáo dục trẻ em của cả hai giới cùng nhau |
| self-educateđộng từ | động từ | Học hoặc nghiên cứu mà không có sự hướng dẫn của giáo viên |
| educated guessdanh từ | danh từ | Phỏng đoán hoặc ước tính đầy đủ thông tin dựa trên kinh nghiệm hoặc kiến thức lý thuyết |
| educated incapacitydanh từ | danh từ | Tình huống mà một tổ chức đã quá quen với các chính sách và thực tiễn nhất định đến mức không thể đánh giá tính hiệu quả của chúng và dự tính thay đổi |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có học thức
- Có học thức, được đào tạoeducated
Họ từ (word family)
cùng gốc educateNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạieducaten
- từ tiếng Latinhēducātus
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạieducat“educated”
- mượn từ tiếng Latinhēducātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Wang cho biết những thay đổi như vậy đối với sông băng Bạch Thủy tạo cơ hội giáo dục du khách về sự nóng lên toàn cầu.
- ?Chúng ta nên dạy dỗ các con trai như thế nào?
- !Hãy dạy dỗ con cái của bạn!