Dịch

instruct

B2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dạyđộng từngoại động từ (transitive)To teach by giving instructions.
  2. Chỉ dẫn, chỉ thị chođộng từngoại động từ (transitive)To tell (someone) what they must or should do.
  3. Đưa ra hướng dẫn pháp lý cho (luật sư của chính mình) về cách họ nên hành động liên quan đến một vấn đề cụ thể; từ đó chính thức chỉ định họ làm người đại diện hợp pháp của chính mình liên quan đến mìnhđộng từngoại động từ (transitive)To give (one's own lawyer) legal instructions as to how they should act in relation to a particular issue; thereby formally appointing them as one's own legal representative in relation to it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. instructNguyên thể (infinitive)
  2. instructsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. instructedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. instructingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • instruct sb to do sthchỉ thị ai làm gìThe letter instructed him to report to headquarters immediately.Lá thư chỉ thị anh ta phải trình diện tại trụ sở ngay lập tức.
  • instruct sb where, what, etc…hướng dẫn ai cái gì, ở đâu, v.v…You will be instructed where to go as soon as the plane is ready.Bạn sẽ được hướng dẫn đi đâu ngay khi máy bay sẵn sàng.
  • instruct sbchỉ thị, hướng dẫn aiShe arrived at 10 o'clock as instructed.Cô ấy đến lúc 10 giờ như đã được chỉ thị.
  • instruct that…chỉ thị rằng…He instructed that a wall be built around the city.Ông ấy chỉ thị rằng một bức tường phải được xây quanh thành phố.
  • instruct (sb) + speechchỉ thị (ai) + lời nói‘Put it there,’ she instructed (them).‘Đặt nó ở đó,’ cô ấy chỉ thị (họ).
  • instruct sb (in sth)dạy ai (cái gì)

Cụm từ (phrase)

instruct a barristerThuê luật sư tranh tụng
instruct a solicitorThuê luật sư

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Chỉ dẫn
  1. Instruction.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhīnstrūctus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hãy cung cấp cho tôi thói quen và dạy tôi Làm sao tôi có thể đường hoàng đối diện Như một tu sĩ thực thụ.
  • , .Nếu bạn không cẩn thận, tôi sẽ ủy thác luật sư giải quyết chuyện này.
  • , , .Vì chàng chẳng có thuyền, chẳng có mái chèo, Cũng chẳng có người đưa chàng từ những bờ biển xa lạ ấy.

AI