Dịch

instructional

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Để hướng dẫn, mang tính hướng dẫntính từIntended for purposes of instruction, for teaching.
  2. Giảng dạy, sư phạmtính từRelating to the teaching profession.
  3. Tài liệu hướng dẫn, video hướng dẫndanh từA book, film, etc. intended to instruct.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. instructionalDạng gốc (base form)
  2. instructionalsSố nhiều (plural)
  3. more instructionalSo sánh hơn (comparative)
  4. most instructionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

instructional designdanh từThiết kế dạy học
instructional materialTài liệu giảng dạy
instructional videoVideo hướng dẫn
pre-instructionalChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cuốn sổ tay có lẽ đã mang tính hướng dẫn nếu thực sự có ai đó chịu dành thời gian để đọc nó.
  • 33 , .Tối nay có 33 đơn từ chức của đội ngũ giảng dạy, gấp đôi số lượng cùng thời điểm năm ngoái.
  • , , Klam — “ .”Vào những ngày nghỉ phép chính thức trong mùa hè, Klam đã nhận được những chỉ dẫn bên bờ hồ bơi về phong thái phụ nữ giàu sang từ Marcia và ba người chị em của cô — “Bộ tứ người Do Thái”.

AI