Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chỉ dẫndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of instructing, teaching, or providing with information or knowledge.
- Kiến thức truyền đạt, điều chỉ dẫndanh từđếm được (countable)An instance of the information or knowledge so furnished.
- Mệnh lệnh, chỉ thịdanh từđếm được (countable)An order or command.
- Hướng dẫn sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A set of directions provided by a manufacturer for the users of a product or service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- instructionDạng gốc (base form)
- instructionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- instructions on sthhướng dẫn về việc gìThe plant comes with full instructions on how to care for it.Cây cảnh này đi kèm hướng dẫn đầy đủ về cách chăm sóc.
- instructions for sthhướng dẫn cho việc gìThe tin or packet should be clearly labelled with instructions for use.Lon hoặc gói nên được dán nhãn rõ ràng với hướng dẫn sử dụng.
- instructions for doing sthhướng dẫn làm gìThe website has easy instructions for making dozens of costumes for children.Trang web có hướng dẫn dễ dàng để làm hàng chục bộ trang phục cho trẻ em.
- according to the instructionstheo hướng dẫnAccording to the instructions, you can get started in one hour.Theo hướng dẫn, bạn có thể bắt đầu trong một giờ.
- instruction from sbchỉ thị từ aiPolice are awaiting instructions from senior officers before proceeding.Cảnh sát đang chờ chỉ thị từ các sĩ quan cấp cao trước khi tiến hành.
- instruction to sbchỉ thị cho aiHis instructions to his staff were very clear.Chỉ thị của ông ấy cho nhân viên rất rõ ràng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clear instructions | Chỉ dẫn rõ ràng | |
| follow instructions | Làm theo chỉ dẫn | |
| give instructions | Đưa ra chỉ dẫn | |
| instruction manual | Sách hướng dẫn | |
| instruction setdanh từ | danh từ | Tập lệnh |
| written instructions | Hướng dẫn bằng văn bản | |
| instruction timedanh từ | danh từ | Tổng thời gian mà học sinh nhận được sự giảng dạy hoặc hướng dẫn từ giáo viên đứng lớp trong trường |
| instruction cycledanh từ | danh từ | Các bước mà bộ xử lý trung tâm thực hiện để xử lý một lệnh duy nhất, bao gồm tìm nạp, giải mã và thực hiện lệnh được đề cập và cập nhật bộ đếm chương trình |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chỉ thị của thân chủ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Chỉ thị của thân chủ, yêu cầu ủy thácThe directions given by a client to their lawyer in relation to a particular legal matter, which govern the purpose and scope of their work.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc instructionNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Sẽ cung cấp hướng dẫn về cách xử lý khách hàng khó tính.
- .Nếu chỉ dẫn của tôi có thể làm hướng dẫn cho bạn.
- , , , , , ; , , .Vì vậy, khi ông ấy soạn các chỉ thị bằng ngôn ngữ luật sư, ông diễn đạt các từ quan trọng bằng phụ âm đầu, giữa hoặc cuối, và ghi dấu cho các từ ở giữa; các thư ký của ông vẫn hiểu rất rõ.
Xuất hiện ở từ khác
- commandđồng nghĩaNhấn mạnh chỉ dẫn được gửi cho chương trình.
- directionđồng nghĩaNhấn mạnh chỉ thị hoặc quy tắc cụ thể.
- educationđồng nghĩaNhấn mạnh việc truyền thụ kỹ năng hoặc kiến thức cụ thể.
- statementđồng nghĩaThuật ngữ rộng hơn; statement là một câu lệnh cụ thể trong chương trình.
- teachingdễ nhầm, đồng nghĩaCó thể chỉ hướng dẫn, chỉ dẫn hoặc phương pháp dạy; nghĩa rộng hơn teaching.
- trainingđồng nghĩanhấn mạnh vào sự chỉ dẫn hoặc truyền đạt kiến thức chi tiết