Dịch

information

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃn̩/US/ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃn̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. thông tin, tin tứcdanh từA1không đếm được (uncountable)facts or details about somebody or something
  2. thông tin, dữ liệudanh từB1không đếm được (uncountable)data processed, stored, or transmitted by a computer or system

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. informationDạng gốc (base form)
  2. informationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • information about sb/sththông tin về ai/cái gìFor more information about the project, click on the link below.Để biết thêm thông tin về dự án, nhấp vào liên kết bên dưới.
  • information on sb/sththông tin về ai/cái gìFor further information on this property, please visit our website.Để biết thêm thông tin về bất động sản này, vui lòng truy cập trang web của chúng tôi.
  • for the information of sbđể cung cấp thông tin cho aiThis leaflet is produced for the information of our customers.Tờ rơi này được in để cung cấp thông tin cho khách hàng của chúng tôi.
  • according to sb's informationtheo thông tin của aiAccording to my information work was due to start last week.Theo thông tin của tôi thì công việc lẽ ra phải bắt đầu từ tuần trước.

Cụm từ (phrase)

accurate informationThông tin chính xác
further informationThông tin thêm
gather informationThu thập thông tin
provide informationCung cấp thông tin
source of informationNguồn thông tin
useful informationThông tin hữu ích
information processingdanh từXử lý thông tin
information systemdanh từHệ thống thông tin

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Sự thông báo
  1. không đếm được (uncountable)Sự thông báo, sự cung cấp thông tinThe act of informing or imparting knowledge; notification.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạienformacioun
  2. từ tiếng Anglo-Normaninformacioun
  3. từ tiếng Pháp cổinformation

Ví dụ

  • .Bạn không có tất cả dữ kiện.
  • , 16.Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.

AI