Nghĩa chính
- Hệ thống thông tindanh từAny data processing system, either manual or computerized.
- Các hệ thống viễn thông có chức năng chính là truyền tải và/hoặc hiển thị dữ liệudanh từAny telecommunications system whose primary function is to transmit and/or display data.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- information systemDạng gốc (base form)
- information systemsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| geographic information systemdanh từ | danh từ | Hệ thống điện tử dùng để lưu trữ, xử lý và hiển thị thông tin địa lý, đặc biệt là bản đồ |
Ví dụ
- , everyone's .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- informationkết hợphệ thống thông tin