Dịch

information symmetry

danh từ (noun)
UK/ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃn̩ ˈsɪm.ɪ.tɹaɪ/US/ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃn̩ ˈsɪmətɹi/

Nghĩa chính

  1. Điều kiện trong đó tất cả các thông tin liên quan đều được các bên liên quan biết. Ví dụ, trên thị trường chứng khoán, thông tin chứng khoán được công bố rộng rãi và tất cả các nhà đầu tư đều có quyền chia sẻ thông tin như nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)A condition in which all relevant information is known to all parties involved. For example, in the stock market, stock information has a full public disclosure, and all investors are in the same position to share information.

AI