Dịch

data

B1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈdɛjtə/US/ˈdætə/nguồn

Dạng gốc:datumDữ kiện, thông tin cơ sở

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. số liệu, dữ liệudanh từB1không đếm được (uncountable)facts, numbers, or information collected for calculation, study, or decision-making
  2. dữ liệudanh từB1không đếm được (uncountable)information stored, processed, or transmitted by a computer system
  3. dữ liệu di động, dung lượng mạngdanh từB1không đếm được (uncountable)mobile data connection or internet allowance on a cellular phone network

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dataDạng gốc (base form)
  2. datum (bất quy tắc)Số ít (singular)

Số ít không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • data on sthdữ liệu về cái gìResearchers analysed the data on 2 515 patient visits at the Children's Hospital.Các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu về 2 515 lượt khám bệnh tại Bệnh viện Nhi đồng.
  • data for sthdữ liệu cho cái gìTable 2 provides data for south-east Nebraska.Bảng 2 cung cấp dữ liệu cho vùng đông nam Nebraska.

Cụm từ (phrase)

analyze dataPhân tích dữ liệu
collect dataThu thập dữ liệu
data analysisdanh từPhân tích dữ liệu
data breachdanh từCuộc tấn công mạng thành công để lấy được dữ liệu nhạy cảm
data protectiondanh từHành động hoặc quy trình bảo vệ dữ liệu khỏi việc sử dụng trái phép bằng cách đảm bảo tính bảo mật và quyền riêng tư thông qua các quy tắc và phương pháp được lựa chọn và thực thi một cách có ý thức
mobile datadanh từDữ liệu di động
raw datadanh từDữ liệu thô
run out of dataHết dung lượng dữ liệu mạng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của datum
  1. plural of datum

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

datum-a

  1. mượn từ tiếng Latinhdata

Cùng gốc (doublet)date

Ví dụ

  • .Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
  • .Cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu.
  • hết dung lượng dữ liệu mạng

AI