Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- số liệu, dữ liệudanh từB1không đếm được (uncountable)facts, numbers, or information collected for calculation, study, or decision-making
- dữ liệudanh từB1không đếm được (uncountable)information stored, processed, or transmitted by a computer system
- dữ liệu di động, dung lượng mạngdanh từB1không đếm được (uncountable)mobile data connection or internet allowance on a cellular phone network
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dataDạng gốc (base form)
- datum (bất quy tắc)Số ít (singular)
Số ít không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- data on sthdữ liệu về cái gìResearchers analysed the data on 2 515 patient visits at the Children's Hospital.Các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu về 2 515 lượt khám bệnh tại Bệnh viện Nhi đồng.
- data for sthdữ liệu cho cái gìTable 2 provides data for south-east Nebraska.Bảng 2 cung cấp dữ liệu cho vùng đông nam Nebraska.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| analyze data | Phân tích dữ liệu | |
| collect data | Thu thập dữ liệu | |
| data analysisdanh từ | danh từ | Phân tích dữ liệu |
| data breachdanh từ | danh từ | Cuộc tấn công mạng thành công để lấy được dữ liệu nhạy cảm |
| data protectiondanh từ | danh từ | Hành động hoặc quy trình bảo vệ dữ liệu khỏi việc sử dụng trái phép bằng cách đảm bảo tính bảo mật và quyền riêng tư thông qua các quy tắc và phương pháp được lựa chọn và thực thi một cách có ý thức |
| mobile datadanh từ | danh từ | Dữ liệu di động |
| raw datadanh từ | danh từ | Dữ liệu thô |
| run out of data | Hết dung lượng dữ liệu mạng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của datum
- plural of datum
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc datum- datasheetTài liệu tóm tắt hiệu suất và các đặc tính kỹ thuật khác của sản phẩmdanh từ
- dataistLiên quan đến hoặc đặc trưng bởi chủ nghĩa dữ liệudanh từ, tính từ
- dataismNiềm tin rằng mọi kiến thức đều bao gồm dữ liệu và các lý thuyết khoa học chỉ nên là sự hệ thống hóa đơn giản nhất của dữ liệu đódanh từ
- datalinkLớp giao thức truyền dữ liệu giữa các nút mạng liền kề trong mạng diện rộng hoặc giữa các nút trên cùng một phân đoạn mạng cục bộdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
- .Cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu.
- hết dung lượng dữ liệu mạng
Xuất hiện ở từ khác
- informationdễ nhầm, đồng nghĩaChỉ tập hợp các số liệu hoặc dữ liệu thô phục vụ cho việc tính toán, nghiên cứu.
- informaciónTiếng Tây Ban Nhatương đương