Dịch

datum

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dữ kiện, thông tin cơ sởdanh từSomething known or assumed as fact, and is made the basis of reasoning or inference which an intellectual system of any sort (such as knowledge or theoretical framework) is constructed.
  2. Điểm chuẩn, mốc chuẩndanh từA point, line, plane, or surface with reference to which positions (such as elevations) are measured or indicated. (Examples include a permanent benchmark in leveling or mean sea level in a topographical survey).
  3. Điểm tham chiếu nổidanh từA floating reference point, or SLDMB, used to evaluate surface currents in a body of water, and often employed by coastal search and rescue.
  4. Thiết lập mốc chuẩnđộng từTo provide missing data points by using a mathematical model to extrapolate values that are outside the range of a measuring device.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. datumNguyên thể (infinitive)
  2. data (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. datumsSố nhiều (plural)
  4. datumedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. datummedPhân từ II (past participle)
  6. datumingPhân từ I (present participle)
  7. datummingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

datum pointdanh từĐiểm dùng làm điểm chuẩn hoặc cơ sở để đo các đại lượng khác
datum linedanh từĐường dùng làm chuẩn hoặc cơ sở để đo các đại lượng khác
datum planedanh từMặt phẳng dùng làm chuẩn hoặc cơ sở để đo các đại lượng khác
chart datumdanh từMức dưới mức độ sâu được biểu thị và trên mức độ cao của thủy triều được biểu thị; thường có nghĩa là mực nước thấp khi thủy triều lên
sense datumdanh từĐối tượng phụ thuộc vào tâm trí mà sự tồn tại và tính chất của nó được con người biết trực tiếp qua nhận thức
datum circledanh từVòng tròn dùng làm điểm chuẩn hoặc cơ sở để đo các đại lượng khác
datum surfacedanh từBề mặt trên phôi thiết lập một mốc chuẩn

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdatum

Cùng gốc (doublet)die

Ví dụ

  • một dữ kiện kinh nghiệm
  • & , .GD&T cho chúng ta biết rằng tâm của một vòng tròn bu lông thực tế được xác định bởi vị trí của chính các lỗ, vì mỗi lỗ là một mốc chuẩn.
  • .Ở bên trái, các hàm vận tốc xếp chồng được thiết lập mốc chuẩn theo mực nước biển và cho thấy sự khác biệt lớn.

AI