Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Súc sắcdanh từkhông đếm được (uncountable)Gaming with one or more dice.
- Viên xúc xắc, hột xúc xắcdanh từđếm được (countable)A die.
- Đồ cắt hạt lựu, miếng hạt lựudanh từkhông đếm được (uncountable)That which has been diced.
- Chơi xúc xắc, đổ xúc xắcđộng từnội động từ (intransitive)To play dice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dice sththái lựu cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)roll the diceNắm lấy cơ hội, đặc biệt là một nỗ lực mạo hiểmfuzzy diceVật trang trí ô tô, được sử dụng lần đầu tiên vào những năm 1950, bao gồm hai viên xúc xắc sang trọng cỡ lớn (thường là sáu mặt) treo trên gương chiếu hậuloaded diceLợi thế bất chínhno diceSự thay thế không thể chấp nhận đượcthrow of the diceĐồng nghĩa với roll of the diceDice-KDạng viết tắt của tên nam Daisuke
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Số nhiều của die
- plural of die
Xuất hiện ở từ khác
- dieđồng nghĩaDạng số nhiều thông dụng, có thể chỉ một bộ nhiều xúc xắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dieNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidys
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Dù sao đi nữa, tôi tin chắc rằng Người không chơi trò xúc xắc.
- , , , .Khi nhìn một viên xúc xắc, ta thấy một vật thể có sáu mặt, một số mặt có thể thấy từ vị trí ta đứng, những mặt khác có thể thấy nếu ta xoay nó hoặc đi vòng quanh nó.
- ; ; — Khá mực thước; ít khi chửi thề; chơi xúc xắc không quá bảy lần một tuần.