Dịch

dice

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:dieChết, qua đời

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Súc sắcdanh từkhông đếm được (uncountable)Gaming with one or more dice.
  2. Viên xúc xắc, hột xúc xắcdanh từđếm được (countable)A die.
  3. Đồ cắt hạt lựu, miếng hạt lựudanh từkhông đếm được (uncountable)That which has been diced.
  4. Chơi xúc xắc, đổ xúc xắcđộng từnội động từ (intransitive)To play dice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diceNguyên thể (infinitive)
  2. dicesSố nhiều (plural)
  3. dicedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dicingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dice sththái lựu cái gì

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Số nhiều của die
  1. plural of die

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidys

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Dù sao đi nữa, tôi tin chắc rằng Người không chơi trò xúc xắc.
  • , , , .Khi nhìn một viên xúc xắc, ta thấy một vật thể có sáu mặt, một số mặt có thể thấy từ vị trí ta đứng, những mặt khác có thể thấy nếu ta xoay nó hoặc đi vòng quanh nó.
  • ; ; — Khá mực thước; ít khi chửi thề; chơi xúc xắc không quá bảy lần một tuần.

AI