Nghĩa chính
- Sự thay thế không thể chấp nhận đượccụm từAn unacceptable alternative.
- Kết quả không mấy khả quancụm từAn unfavorable result.
- Dùng để thể hiện một kết quả hoặc quyết định tiêu cựccụm từUsed to express a negative outcome or decision.
Ví dụ
- , .
- ′ a-gonna , a-gonna / a-workin′ just-a ' / , / " , "
- !