Dịch

no-go

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không hoạt động đúng cáchtính từkhông so sánh (not comparable)Not functioning properly.
  2. Không được vàotính từkhông so sánh (not comparable)Not to be entered.
  3. Sẽ không xảy ra (tức là nhập hoặc tham gia) nếu kích thước của bộ phận được đo đạt được đúng cáchtính từkhông so sánh (not comparable)That should not go (i.e., enter or engage) if the size of the part being measured is properly achieved.
  4. Tình trạng bế tắc; tình thế không lối thoátdanh từA no-go gauge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. no-goDạng gốc (base form)
  2. no-gosSố nhiều (plural)
  3. no-goesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

no-go pilldanh từCác loại thuốc thôi miên được sử dụng để đảm bảo nghỉ ngơi đầy đủ trước khi hoạt động quân sự, v.v
no-go theoremdanh từCác định lý nói rằng một tình huống cụ thể là không thể xảy ra về mặt vật lý
no-goerdanh từĐiều gì đó không có cơ hội thành công; một người không bắt đầu
no-goodtính từ, danh từKhông có giá trị, công dụng hay công đức
no-good assdanh từNgười đáng khinh hoặc không mong muốn, đặc biệt là một người bạn trai đáng khinh hoặc không mong muốn

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • : .
  • . ? , .

AI