no-go
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Không hoạt động đúng cáchtính từkhông so sánh (not comparable)Not functioning properly.
- Không được vàotính từkhông so sánh (not comparable)Not to be entered.
- Sẽ không xảy ra (tức là nhập hoặc tham gia) nếu kích thước của bộ phận được đo đạt được đúng cáchtính từkhông so sánh (not comparable)That should not go (i.e., enter or engage) if the size of the part being measured is properly achieved.
- Tình trạng bế tắc; tình thế không lối thoátdanh từA no-go gauge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no-go pilldanh từ | danh từ | Các loại thuốc thôi miên được sử dụng để đảm bảo nghỉ ngơi đầy đủ trước khi hoạt động quân sự, v.v |
| no-go theoremdanh từ | danh từ | Các định lý nói rằng một tình huống cụ thể là không thể xảy ra về mặt vật lý |
| no-goerdanh từ | danh từ | Điều gì đó không có cơ hội thành công; một người không bắt đầu |
| no-goodtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Không có giá trị, công dụng hay công đức |
| no-good assdanh từ | danh từ | Người đáng khinh hoặc không mong muốn, đặc biệt là một người bạn trai đáng khinh hoặc không mong muốn |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- : .
- . ? , .